Thép tấm là một loại thép có hình dạng tấm phẳng với độ dày đồng đều trên toàn bề mặt. Thép tấm thường được sản xuất bằng cách cán nóng hoặc cán nguội từ nguyên liệu thép và sau đó được cắt thành các tấm có kích thước cụ thể. Độ dày và kích thước của thép tấm có thể thay đổi tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án hoặc ứng dụng.
Thép tấm có nhiều ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm xây dựng, công nghiệp, ô tô, hàng hải, và nhiều ứng dụng khác. Các tấm thép có tính chất cơ học tốt và khả năng chịu lực, do đó chúng thường được sử dụng để tạo ra cấu trúc và thành phần trong xây dựng và sản xuất.
Thép tấm có thể được tùy chỉnh về kích thước, hình dạng, và tính chất cụ thể để đáp ứng các yêu cầu cụ thể của dự án hoặc ứng dụng. Thép tấm có thể được gia công và hàn để tạo ra các sản phẩm và thành phần cần thiết trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
BẢNG QUY CÁCH VÀ TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
STT | QUY CÁCH (mm) | TRỌNG LƯỢNG | ĐVT |
1 | Thép tấm 0,5li*1000*2000 | 7,85 | Kg/ tấm |
2 | Thép tấm 0,5li*1250*2500 | 12,27 | Kg/ tấm |
3 | Thép tấm 0,6li*1000*2000 | 9,42 | Kg/ tấm |
4 | Thép tấm 0,6li*1250*2500 | 14,72 | Kg/ tấm |
5 | Thép tấm 0,7li*1000*2000 | 10,99 | Kg/ tấm |
6 | Thép tấm 0,7li*1250*2500 | 17,17 | Kg/ tấm |
7 | Thép tấm 0,8li*1000*2000 | 12,56 | Kg/ tấm |
8 | Thép tấm 0,8li*1250*2500 | 19,63 | Kg/ tấm |
9 | Thép tấm 0,9li*1000*2000 | 14,13 | Kg/ tấm |
10 | Thép tấm 0,9li*1250*2500 | 22,08 | Kg/ tấm |
11 | Thép tấm 1,0li*1000*2000 | 15,70 | Kg/ tấm |
12 | Thép tấm 1,0li*1250*2500 | 24,53 | Kg/ tấm |
13 | Thép tấm 1,1li*1000*2000 | 17,27 | Kg/ tấm |
14 | Thép tấm 1,1li*1250*2500 | 26,98 | Kg/ tấm |
15 | Thép tấm 1,2li*1000*2000 | 18,84 | Kg/ tấm |
16 | Thép tấm 1,2li*1250*2500 | 29,44 | Kg/ tấm |
17 | Thép tấm 1,4li*1000*2000 | 21,98 | Kg/ tấm |
18 | Thép tấm 1,4li*1250*2500 | 34,34 | Kg/ tấm |
19 | Thép tấm 1,5li*1000*2000 | 23,55 | Kg/ tấm |
20 | Thép tấm 1,5li*1250*2500 | 36,80 | Kg/ tấm |
21 | Thép tấm 1,8li*1000*2000 | 28,26 | Kg/ tấm |
22 | Thép tấm 1,8li*1250*2500 | 44,16 | Kg/ tấm |
23 | Thép tấm 2,0li*1000*2000 | 31,40 | Kg/ tấm |
24 | Thép tấm 2,0li*1250*2500 | 49,06 | Kg/ tấm |
25 | Thép tấm 2,5li*1000*2000 | 39,25 | Kg/ tấm |
26 | Thép tấm 2,5li*1250*2500 | 61,33 | Kg/ tấm |
27 | Thép tấm 3li*1000*2000 | 47,10 | Kg/ tấm |
28 | Thép tấm 3li*1250*2500 | 73,59 | Kg/ tấm |
29 | Thép tấm 3li*1500*6000 | 211,95 | Kg/ tấm |
30 | Thép tấm 4li*1500*6000 | 282,60 | Kg/ tấm |
31 | Thép tấm 4li*2000*6000 | 376,80 | Kg/ tấm |
32 | Thép tấm 5li*1500*6000 | 353,25 | Kg/ tấm |
33 | Thép tấm 5li*2000*6000 | 471,00 | Kg/ tấm |
34 | Thép tấm 6li*1500*6000 | 423,90 | Kg/ tấm |
35 | Thép tấm 6li*2000*6000 | 565,20 | Kg/ tấm |
36 | Thép tấm 8li*1500*6000 | 565,20 | Kg/ tấm |
37 | Thép tấm 8li*2000*6000 | 753,60 | Kg/ tấm |
38 | Thép tấm 10li*1500*6000 | 706,50 | Kg/ tấm |
39 | Thép tấm 10li*2000*6000 | 942,00 | Kg/ tấm |
40 | Thép tấm 12li*1500*6000 | 847,80 | Kg/ tấm |
41 | Thép tấm 12li*2000*6000 | 1.130,40 | Kg/ tấm |
42 | Thép tấm 14li*1500*6000 | 989,10 | Kg/ tấm |
43 | Thép tấm 14li*2000*6000 | 1.318,80 | Kg/ tấm |
44 | Thép tấm 16li*1500*6000 | 1.130,40 | Kg/ tấm |
45 | Thép tấm 16li*2000*6000 | 1.507,20 | Kg/ tấm |
46 | Thép tấm 18li*1500*6000 | 1.271,70 | Kg/ tấm |
47 | Thép tấm 18li*2000*6000 | 1.695,60 | Kg/ tấm |
48 | Thép tấm 20li*1500*6000 | 1.413,00 | Kg/ tấm |
49 | Thép tấm 20li*2000*6000 | 1.884,00 | Kg/ tấm |
50 | Thép tấm 25li*2000*6000 | 2.355,00 | Kg/ tấm |
51 | Thép tấm 28li*2000*6000 | 2.637,60 | Kg/ tấm |
52 | Thép tấm 30li*2000*6000 | 2.826,00 | Kg/ tấm |
53 | Thép tấm 32li*2000*6000 | 3.014,40 | Kg/ tấm |
54 | Thép tấm 35li*2000*6000 | 3.297,00 | Kg/ tấm |
55 | Thép tấm 40li*2000*6000 | 3.768,00 | Kg/ tấm |
56 | Thép tấm 45li*2000*6000 | 4.239,00 | Kg/ tấm |
57 | Thép tấm 50li*2000*6000 | 4.710,00 | Kg/ tấm |
58 | Thép tấm 55li*2000*6000 | 5.181,00 | Kg/ tấm |
59 | Thép tấm 60li*2000*6000 | 5.652,00 | Kg/ tấm |
60 | Thép tấm 65li*2000*6000 | 6.123,00 | Kg/ tấm |
61 | Thép tấm 70li*2000*6000 | 6.594,00 | Kg/ tấm |
62 | Thép tấm 75li*2000*6000 | 7.065,00 | Kg/ tấm |
63 | Thép tấm 80li*2000*6000 | 7.536,00 | Kg/ tấm |
64 | Thép tấm 90li*2000*6000 | 8.478,00 | Kg/ tấm |
65 | Thép tấm 100li*2000*6000 | 9.420,00 | Kg/ tấm |
66 | Thép tấm 120li*2000*6000 | 11.304,00 | Kg/ tấm |
Chúng tôi chuyên cung cấp các sản phẩm THÉP TẤM Trung Quốc, Hàn Quốc, Hòa Phát, Formosa....
Các sản phẩm THÉP TẤM mà chúng tôi đang cung cấp rất đa dạng về quy cách và chủng loại. Hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Quý Khách Hàng quan tâm đến các sản phẩm THÉP TẤM vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất.
[/tintuc]