• Gợi ý từ khóa:
  • 3ly, 4ly, 5ly... I150, I200, I250... U100, U120, U140... V30, V40, V50...

[giaban]Giá bán: Liên hệ [/giaban]

[giacu][/giacu]
[hot]V An Khánh[/hot]
[masp]V An Khánh[/masp]

[mota]
- Quy cách: V40, V50, V63, V70, V75, V90, V100...
- Chiều dài: 6m.
- Dung sai: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
- Mác thép: SS400.
- Tiêu chuẩn: JIS G 3101:2015.
[/mota]

[giaban]Giá bán: Liên hệ [/giaban]
[giacu][/giacu]
[hot]SS400[/hot]
[masp]SS400[/masp]

[mota]
- Độ dày tiêu chuẩn: từ 3mm đến 200mm.
- Quy cách thông dụng:
   + 1500mm x 6000mm, 1500mm x 12000mm.
   + 2000mm x 6000mm, 2000mm x 12000mm.
   + 1500mm x Cuộn, 2000mm x Cuộn.
   + Hoặc cắt theo quy cách của khách hàng.
- Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
- Mác thép: SS400.
- Tiêu chuẩn: JIS (Japanese Industrial Standards).

[/mota]


 

[giaban]Giá bán: Liên hệ [/giaban]
[giacu][/giacu]
[hot]A36[/hot]
[masp]A36[/masp]

[mota]
- Độ dày tiêu chuẩn: từ 3mm đến 200mm.
- Quy cách thông dụng:
   + 1500mm x 6000mm, 1500mm x 12000mm.
   + 2000mm x 6000mm, 2000mm x 12000mm.
   + 1500mm x Cuộn, 2000mm x Cuộn.
   + Hoặc cắt theo quy cách của khách hàng.
- Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
- Mác thép: A36.

- Tiêu chuẩn: ASTM (American Society for Testing and Materials).
[/mota]


 

[giaban]Giá bán: Liên hệ [/giaban]
[giacu][/giacu]
[hot]Q345[/hot]
[masp]Q345[/masp]

[mota]
- Độ dày tiêu chuẩn: từ 3mm đến 200mm.
- Quy cách thông dụng:
   + 1500mm x 6000mm, 1500mm x 12000mm.
   + 2000mm x 6000mm, 2000mm x 12000mm.
   + 1500mm x Cuộn, 2000mm x Cuộn.
   + Hoặc cắt theo quy cách của khách hàng.
- Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
- Mác thép: Q345.

- Tiêu chuẩn: GB/T 1591-2008 và GB/T 3274-2007.
[/mota]


[giaban]Giá bán: Liên hệ [/giaban]
[giacu][/giacu]
[hot]Q355[/hot]
[masp]Q355[/masp]


[mota]
- Độ dày tiêu chuẩn: từ 3mm đến 200mm.
- Quy cách thông dụng:
+ 1500mm x 6000mm, 1500mm x 12000mm.
+ 2000mm x 6000mm, 2000mm x 12000mm.
+ 1500mm x Cuộn, 2000mm x Cuộn.
+ Hoặc cắt theo quy cách của khách hàng.
- Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
- Mác thép: Q355.
- Tiêu chuẩn: GB/T 1591-2018, ASTM A572/A572M-18.

[/mota]

 

[giaban]Giá bán: Liên hệ [/giaban]
[giacu][/giacu]
[hot]A572[/hot]
[masp]A572[/masp]

[mota]
- Độ dày tiêu chuẩn: từ 3mm đến 200mm.
- Quy cách thông dụng:
   + 1500mm x 6000mm, 1500mm x 12000mm.
   + 2000mm x 6000mm, 2000mm x 12000mm.
   + 1500mm x Cuộn, 2000mm x Cuộn.
   + Hoặc cắt theo quy cách của khách hàng.
- Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
- Mác thép: A572.

- Tiêu chuẩn: ASTM A572/A572M.
[/mota]


   [tintuc]

Cách tính trọng lượng thép tấm Hình Vuông, Hình Chữ Nhật:

Việc tính trọng lượng của một tấm thép đòi hỏi bạn cung cấp một số thông tin cụ thể về tấm đó, bao gồm diện tích và độ dày. Trọng lượng có thể được tính bằng cách sử dụng công thức sau:

Lưu ý rằng các đơn vị đo được chọn đồng nhất (ví dụ: nếu chiều rộng và chiều dài được đo bằng m, thì độ dày cũng nên được đo bằng m và kết quả trọng lượng sẽ là kg).


Công Thức tính trọng lượng thép tấm hình vuông, hình chữ nhật:


Trọng lượng thép tấm vuông, chữ nhật (kg) = Độ dày (mét) x Chiều rộng (mét) x Chiều dài (mét) x 7850 (kg/m3).

Ví dụ a: Tính trọng lượng của 1 tấm thép có quy cách: 10mm x 1500mm x 6000mm
Đầu tiên ta quy đổi kích thước chiều dài và chiều rộng từ milimet sang mét (chia cho 1000):
   + Độ dày: 10mm = 0.01 mét
   + Chiều rộng: 1500mm = 1.5 mét
   + Chiều dài: 6000mm = 6 mét

=> Trọng lượng 1 tấm thép tấm 10mm x 1500mm x 6000mm = (0.01 x 1.5 x 6 x 7850) = 706.5 kg.


Ví dụ b: Tính trọng lượng của 1 tấm thép: 20mm x 500mm x 1000mm như sau:
Đầu tiên ta quy đổi kích thước chiều dài và chiều rộng từ milimet sang mét (chia cho 1000):
   + Độ dày: 20mm = 0.02 mét 
   + Chiều rộng: 500mm = 0.5 mét
  + Chiều dài: 1000mm = 1 mét

=> Trọng lượng 1 tấm thép tấm 20mm x 500mm x 1000mm = (0.02 x 0.5 x 1 x 7850) = 78.5 kg.


   [/tintuc]



Super store
Super store
0977 303 449